BẢNG TRA CỨU KÍCH THƯỚC VÒNG BI - BẠC ĐẠN

Nội dung chính

    Bài viết dưới đây với mục tiêu giúp Khách hàng hiểu về các thông số khắc trên vòng bi bạc đạn, mỗi con số được ghi trên các vòng bi có những ý nghĩa riêng và có các ứng dụng khác nhau. Từ đó có thể tự kiểm tra kích thước sản phẩm vòng bi cần sử dụng tương thích với thiết kế để có thể lựa chọn đúng sản phẩm phù hợp với nhu cầu. 

    Thị trường có rất nhiều vòng bi với chủng loại, kích cỡ, kích thước khác nhau. Để có thể biết loại nào phù hợp cho việc sản xuất, chế tạo máy móc, bạn nên tìm hiểu và tra cứu thông số vòng bi bạc đạn.

    TOP 3 CÁCH TRA CỨU MÃ SỐ, KÍCH THƯỚC VÒNG BI - BẠC ĐẠN NHANH NHẤT, ĐẨY ĐỦ NHẤT

    ►CÁCH 1: 
    Website https://kimminhphu.com cung cấp bảng tra cứu mã sản phẩm theo loại Vòng bi một cách nhanh chóng và khoa học nhất. Bạn truy cập vào danh mục SẢN PHẨM hoặc theo mẫu: link: https://kimminhphu.com/vong-bi-cau.html 
    ⇒ Bước 1: Chọn Loại Vòng bi (VÒNG BI CẦU | VÒNG BI ĐŨA | VÒNG BI CÔN | VÒNG BI KIM | VÒNG BI TANG TRỐNG,....)
    ⇒ Bước 2: Chọn Click trực tiếp vào nhóm mã chính, ví dụ: (6000, 6200, 16000,...) Hoặc Click tìm kiếm sản phẩm chi tiết theo từng nhóm mã con, Vd: (6301, 6302, 6303,...)
     
    tra-cuu-ma-vong-bi-bac-dan-nhanh-nhat
     
    Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ Hotline: 0931 236 268 để được tư vấn nhanh chóng. 

    ►CÁCH 2: Để giúp cho việc tra cứu thông số kỹ thuật, kích thước, cũng như mã vòng bi của các thương hiệu vòng bi chính hãng trên toàn thế giới, Kim Minh Phú tổng hợp lại các đường link tra cứu mã vòng bi, thông số bạc đạn nhanh nhất tại đây:  

    STT Tra thông số vòng bi chính hãng Link tra cứu mã vòng bi
    1 Bảng tra kích thước vòng bi, bạc đạn NSK Click ở đây: ►Mã Vòng bi NSK
    2 Bảng tra kích thước vòng bi, bạc đạn SKF Click ở đây: ►Mã Vòng bi SKF
    3 Bảng tra kích thước vòng bi, bạc đạn FAG Click ở đây: ►Mã Vòng bi FAG
    4 Bảng tra kích thước vòng bi, bạc đạn NTN Click ở đây: ►Mã Vòng bi NTN
    5 Bảng tra kích thước vòng bi, bạc đạn TIMKEN Click ở đây: ►Mã Vòng bi TIMKEN
    6 Bảng tra kích thước vòng bi, bạc đạn KOYO Click ở đây: ►Mã Vòng bi KOYO
    7 Bảng tra kích thước vòng bi, bạc đạn THK Click ở đây: ►Mã Vòng bi THK
    8 Bảng tra kích thước vòng bi, bạc đạn IKO Click ở đây: ►Mã Vòng bi IKO
     
    ►CÁCH 3: 
    Quý Khách hàng có thể tham khảo 1 số thông số theo Bảng tra cứu kích thước vòng bi dưới đây (bảng mang tính chất tham khảo 1 số mã, không thể đầy đủ được như trên website https://kimminhphu.com)
    tra-cuu-kich-thuoc-vong-bi-bac-dan-moi-nhat
    Hướng dẫn tra: (Chú thích: đơn vị mm)
    - OD : đường kính ngoài vòng bi (bạc đạn)
    - ID: đường kính trong vòng bi (bạc đạn)
    - T: độ dày ổ lăn

    BẢNG TRA CỨU KÍCH THƯỚC VÒNG BI - BẠC ĐẠN

    ID OD T Mã số
    10 26 8 6000
    10 30 9 6200
    10 35 11 6300
    10 19 5 6800
    10 22 6 6900
    12 28 8 6001
    12 32 10 6201
    12 37 12 6301
    12 21 5 6801
    12 24 6 6901
    15 32 9 6002
    15 35 11 6202
    15 42 13 6302
    15 24 5 6802
    15 28 7 6902
    17 35 10 6003
    17 40 12 6203
    17 47 14 6303
    17 26 5 6803
    17 30 7 6903
    20 42 12 6004
    20 47 14 6204
    20 52 15 6304
    20 32 7 6804
    20 37 9 6904
    22 50 14 62122
    22 56 16 63122
    25 47 12 6005
    25 52 15 6205
    25 62 17 6305
    25 37 7 6805
    25 42 9 6905
    28 58 16 62128
    28 68 18 63128
    30 55 13 6006
    30 62 16 6206
    30 72 19 6306
    30 42 7 6806
    30 47 9 6906
    32 65 17 62132
    32 75 20 63132
    35 62 14 6007
    35 72 17 6207
    35 80 21 6307
    35 47 7 6807
    35 55 10 6907
    40 68 15 6008
    40 80 18 6208
    40 90 23 6308
    40 52 7 6808
    40 62 12 6908
    45 75 16 6009
    45 85 19 6209
    45 100 25 6309
    45 58 7 6809
    45 68 12 6909
    50 80 16 6010
    50 90 20 6210
    50 110 27 6310
    50 65 7 6810
    50 72 12 6910
    55 90 18 6011
    55 100 21 6211
    55 120 29 6311
    55 72 9 6801
    55 80 13 6901
    60 95 18 6012
    60 110 22 6212
    60 130 31 6312
    60 78 10 6812
    60 85 13 6912
    65 100 18 6013
    65 120 23 6213
    65 140 33 6313
    65 85 10 6813
    65 90 13 6913
    70 110 20 6014
    70 125 24 6214
    70 150 35 6314
    70 90 10 6814
    70 100 16 6914
    75 115 20 6015
    75 130 25 6215
    75 160 37 6315
    75 95 10 6815
    75 105 16 6915
    80 125 22 6016
    80 140 26 6216
    80 170 39 6316
    80 100 10 6816
    80 110 16 6916
    85 130 22 6017
    85 150 28 6217
    85 180 41 6317
    85 110 13 6817
    85 120 18 6917
    90 140 24 6018
    90 160 30 6218
    90 190 43 6318
    90 115 13 6818
    90 125 18 6918
    95 145 24 6019
    95 170 32 6219
    95 200 45 6319
    95 120 13 6819
    95 130 18 6919
    100 150 24 6020
    100 180 34 6220
    100 215 47 6320
    100 125 13 6820
    100 140 20 6920